kéo xuống để khám phá

Thông điệp

BẢN LĨNH VƯỢT TẦM CAO

Đã lướt trên cung đường thành công, bạn phải đủ bản lĩnh để chinh phục thêm thử thách và vươn xa hơn. Cùng Honda City mới với những công nghệ vượt trội, hãy bứt phá lập thêm chiến công trên con đường danh vọng.

DIỆN MẠO NĂNG ĐỘNG VÀ THỂ THAO

Phong cách thể thao với vẻ ngoài trẻ trung, hiện đại, Honda City mới giúp bạn tỏa sáng và chinh phục những tầm cao mới đầy kiêu hãnh.

tăng tốc mở lối riêng

Dù là trên đường trường thênh thang hay những cung đường khúc khuỷu, với khả năng vận hành mạnh mẽ của Honda City mới, bạn sẽ luôn tự tin cầm lái và bứt tốc.

Ngoại thất

Bạn đồng hành lý tưởng

Cầm lái cùng Honda City mới như song hành cùng người bạn đường hợp cạ với phong cách thể thao, năng động và thông minh.

Trắng ngà tinh tế

Ghi bạc thời trang

Titan mạnh mẽ

Đỏ lịch lãm

Xanh đậm cá tính

Đen ánh độc tôn

  • Vận hành

    MẠNH MẼ, THÚ VỊ VÀ HIỆU QUẢ

    Vận hành mạnh mẽ trên mọi cung đường, Honda City mới cho bạn cảm giác thú vị khi cầm lái. Đặc biệt, công nghệ hiện đại giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

    Nội thất

    Không gian khoáng đạt

    Nội thất rộng rãi cùng ghế bọc da (1.5TOP) sang trọng cho bạn hưởng thụ phong cách cầm lái của người thủ lĩnh trẻ tài năng.

    An toàn

    Vững tầm vượt tầm cao

    Với những công nghệ an toàn chủ động và bị động vượt trội của Honda City mới, bạn có thể luôn an tâm để tự tin tiến lên phía trước.

    Phụ kiện

    thông số kỹ thuật

    Danh mục
    1.5 1.5TOP
    Kiểu động cơ SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng
    Hộp số Vô cấp/CVT
    Ứng dụng công nghệ
    Earth Dreams Technology
    Dung tích xi lanh 1.497
    Công xuất cực đại (Kw/rpm) 88/6.600
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
    Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm x mm) 73,0 x 89,4
    Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40
    Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
    Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam.
    Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
    6,1 5,8
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
    7,97 7,59
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
    5,01 4,86
    Kích thước / Trọng lượng
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
    Chiều dài cơ sở (mm) 2600
    Chiều rộng cơ sở (mm)
    1.474 1.465
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
    Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,61
    Trọng lượng không tải (kg)
    1.112 1.124
    Trọng lượng toàn tải (kg) 1.530
    Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536
    Bánh xe
    Cỡ lốp 185/55R16
    La zăng đúc 16 inch
    Hệ thống giảm sóc
    Hệ thống treo trước Độc lập Mcpherson
    Hệ thống treo sau Giằng xoắn
    Hệ thống phanh
    Phanh trước Phanh đĩa
    Phanh sau Phanh tang trống
    Ngoại thất
    Đèn pha
    Halogen LED
    Đèn chạy ban ngày LED
    Đèn sương mù
    Đèn phanh thứ 3 lắp cao
    Cửa kính điện (tự động lên xuống)
    Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm, chống kẹt (ghế lái)
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
    Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện
    Tay nắm cửa mạ crôm
    Ăng-ten hình vây cá mập có
    Nội thất
    Hệ thống điều hoà nhiệt độ 2 chiều
    Điều chỉnh tay Tự động (điều chỉnh bằng cảm ứng)
    Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
    Bộ điều khiển gương chiếu hậu
    Đồng hồ hiển thị tiêu hoa nhiên liệu tức thời, trung bình và quãng đường còn lại mà xe có thể đi được
    Nút cài đặt hành trình trên bảng đồng hồ
    Chất liệu ghế
    Nỉ Da
    Hàng ghế sau có thể gập 60:40 thông với khoang hành lý
    Ghế lái điều chỉnh 4 hướng
    Bệ tựa tay cho người lái
    Gương trang điển cho hàng ghế trước
    Đèn đọc bản đồ phía sau
    Tay nắm cửa phía trong mạ crôm
    Tay lái
    Hệ thống lái trợ lực điện
    Chất liệu
    Urethan Da
    Tay lái điều chỉnh 4 hướng
    Tay lái tích hợp lẫy chuyển số tay
    Tay lái tích hợp nút điều khiển chế độ thoại rảnh tay
    Tay lái tích hợp nút điều khiển hệ thống âm thanh
    Tay lái tích hợp nút điều khiển hệ thống kiểm soát hành trình
    Hệ thống âm thanh
    Màn hình cảm ứng 6.8”
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, xem video
    Hệ thống đàm thoại rảnh tay
    Kết nối HDMI
    Kết nối Bluetooth
    kết nối USB
    Đài AM/FM, hỗ trợ MP3
    Hệ thống loa
    4 loa 8 loa
    Tiện ích khác
    Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
    Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching)
    Hệ thống kiểm soát hành trình
    Khởi động bằng nút bấm
    Chía khoá thông minh
    Chìa khoá tích hợp nút mở cốp
    Nút mở cốp trên nắp khoang hành lý
    Chế độ thoại rảnh tay
    Hộc đựng cốc hàng ghế trước
    Hộc đựng đồ cửa xe trước và sau
    Hộc đựng đồ phía trước ghế lái và ghế phụ
    Túi đựng tài liệu cho hàng ghế sau
    Nguồn điện sạc
    Khoá điện điều khiển từ xa
    Móc ghế an toàn cho trẻ em hàng ghế sau
    An toàn
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
    Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
    Hệ thống cân bằng điện tử VSA
    Hỗ trợ khởi hành lừng chừng dốc HSA
    Hệ thống túi khí trước cho người lái và người kế bên
    Hệ thống túi khi bên cho hàng ghế trước
    Không
    Hệ thống túi khí rèm cho cả hai hàng ghế
    Không
    Khung xe hấp thụ lực G-CON
    Thân xe tương thích va chạm ACE
    Tựa đầu giảm chấn
    Dây đai 3 điểm
    Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế lái
    Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế phụ
    Camera lùi 3 góc quay
    Cảm biến lùi ( 4 mắt)
    Chìa khoá được mã hoá chống trộm
    Hệ thống báo động

    Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước.

    0%